XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

角色 đọc là jué sè, nghĩa là vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

角色

[jué sè] [角 色]

vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)

戏剧或生活中的身份与作用

她在这部电影里演主要角色。

tā zài zhè bù diàn yǐng lǐ yǎn zhǔ yào jué sè.

Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim này.

是的,我们还想增加一些现场角色扮演的互动环节。

shì de, wǒ men hái xiǎng zēng jiā yì xiē xiàn chǎng jué sè bàn yǎn de hù dòng huán jié.

Vâng ạ, chúng em còn muốn thêm một số khâu tương tác đóng vai tại hiện trường.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

您说得很深刻,那我们改为让它承担前置初筛与方案建议辅助角色?

nín shuō de hěn shēn kè, nà wǒ men gǎi wéi ràng tā chéng dān qián zhì chū shāi yǔ fāng àn jiàn yì fǔ zhù jué sè?

Thầy nói rất sâu sắc, vậy chúng ta đổi thành để nó đảm nhận vai trò hỗ trợ sàng lọc sơ bộ ban đầu và đề xuất phương án?

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

对,这种挣扎很真实。不过,你有没有考虑过农业文明在其中的角色?

duì, zhè zhǒng zhēng zhá hěn zhēn shí. bú guò, nǐ yǒu méi yǒu kǎo lǜ guò nóng yè wén míng zài qí zhōng de jué sè?

Đúng, sự giãy giụa này rất chân thực. Tuy nhiên, em đã cân nhắc đến vai trò của văn minh nông nghiệp trong đó chưa?

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

Hỏi đáp về từ 角色

角色 nghĩa là gì?

角色 (jué sè) nghĩa là vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 角色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 角, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 角色?

Thường gặp: 性别角色 (xìng bié jué sè) – vai trò giới; 玩家角色 (wán jiā jué sè) – nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai); 系统角色 (xì tǒng jué sè) – nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai); 角色扮演游戏 (jué sè bàn yǎn yóu xì) – trò chơi nhập vai (RPG).