XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海外 đọc là hǎi wài, nghĩa là nước ngoài; hải ngoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

海外

[hǎi wài] [海 外]

nước ngoài; hải ngoại

国外或大洋以外的地区

该集团正积极开拓海外市场以扩大业务。

gāi jí tuán zhèng jī jí kāi tuò hǎi wài shì chǎng yǐ kuò dà yè wù.

Tập đoàn này đang tích cực mở rộng thị trường nước ngoài để phát triển kinh doanh.

王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。

wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.

Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

这家公司向海外输出先进技术。

zhè jiā gōng sī xiàng hǎi wài shū chū xiān jìn jì shù.

Công ty này xuất khẩu công nghệ tiên tiến ra nước ngoài.

好主意,先小规模试水,看看海外受众的反响再作调整。

hǎo zhǔ yì, xiān xiǎo guī mó shì shuǐ, kàn kàn hǎi wài shòu zhòng de fǎn xiǎng zài zuò tiáo zhěng.

Ý kiến hay đấy, cứ thử nghiệm quy mô nhỏ trước xem phản hồi của khán giả hải ngoại rồi hãy điều chỉnh.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hỏi đáp về từ 海外

海外 nghĩa là gì?

海外 (hǎi wài) nghĩa là nước ngoài; hải ngoại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 海外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海外?

Thường gặp: 海外版 (hǎi wài bǎn) – phiên bản nước ngoài (của một tờ báo); 海外华人 (hǎi wài huá rén) – người Hoa hải ngoại; 海外赤子 (hǎi wài chì zǐ) – đồng bào hải ngoại yêu nước; 蜚声海外 (fēi shēng hǎi wài) – nổi tiếng trong và ngoài nước.