海外版 đọc là hǎi wài bǎn, nghĩa là phiên bản nước ngoài (của một tờ báo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 海外版
海外版 nghĩa là gì?
海外版 (hǎi wài bǎn) nghĩa là phiên bản nước ngoài (của một tờ báo).
Cách viết 海外版 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 海, 外, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.