海外华人
[hǎi wài huá rén] [海 外 华 NHÂN]
người Hoa hải ngoại
语言是维系海外华人与祖国情感的纽带。
yǔ yán shì wéi xì hǎi wài huá rén yǔ zǔ guó qíng gǎn de niǔ dài.Ngôn ngữ là sợi dây liên kết tình cảm giữa người Hoa ở hải ngoại và quê hương.
海外华人 đọc là hǎi wài huá rén, nghĩa là người Hoa hải ngoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎi wài huá rén] [海 外 华 NHÂN]
người Hoa hải ngoại
语言是维系海外华人与祖国情感的纽带。
yǔ yán shì wéi xì hǎi wài huá rén yǔ zǔ guó qíng gǎn de niǔ dài.Ngôn ngữ là sợi dây liên kết tình cảm giữa người Hoa ở hải ngoại và quê hương.
海外华人 (hǎi wài huá rén) nghĩa là người Hoa hải ngoại.
Viết lần lượt từng chữ 海, 外, 华, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.