蜚声海外
[fēi shēng hǎi wài] [蜚 声 海 外]
nổi tiếng trong và ngoài nước
蜚声海外 đọc là fēi shēng hǎi wài, nghĩa là nổi tiếng trong và ngoài nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi shēng hǎi wài] [蜚 声 海 外]
nổi tiếng trong và ngoài nước
蜚声海外 (fēi shēng hǎi wài) nghĩa là nổi tiếng trong và ngoài nước.
Viết lần lượt từng chữ 蜚, 声, 海, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.