XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜚 đọc là fěi, nghĩa là con mòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蜚

蜚 nghĩa là gì?

蜚 (fěi) nghĩa là con mòng.

Cách viết chữ 蜚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蜚声 (fēi shēng) – làm nên tên tuổi; 蜚蠊 (fěi lián) – con gián; 蜚语 (fēi yǔ) – tin đồn vô căn cứ; 蜚蠊科 (fěi lián kē) – Blattidae, họ khoảng 550 loài gián; 流言蜚语 (liú yán fēi yǔ) – tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); 蜚声世界 (fēi shēng shì jiè) – nổi tiếng khắp thế giới.