Viết lần lượt từng nét của chữ 蜚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蜚 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蜚声 (fēi shēng) – làm nên tên tuổi; 蜚蠊 (fěi lián) – con gián; 蜚语 (fēi yǔ) – tin đồn vô căn cứ; 蜚蠊科 (fěi lián kē) – Blattidae, họ khoảng 550 loài gián; 流言蜚语 (liú yán fēi yǔ) – tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); 蜚声世界 (fēi shēng shì jiè) – nổi tiếng khắp thế giới.