蜚语 đọc là fēi yǔ, nghĩa là tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蜚语
蜚语 nghĩa là gì?
蜚语 (fēi yǔ) nghĩa là tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở.
Cách viết 蜚语 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蜚, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蜚语?
Thường gặp: 流言蜚语 (liú yán fēi yǔ) – tin đồn và phỉ báng (thành ngữ).