XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成语 đọc là chéng yǔ, nghĩa là thành ngữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

成语【成語】

[chéng yǔ] [成 语]

thành ngữ

长期沿用且结构固定的固定短语

学习汉语成语有助于了解中国传统文化。

xué xí hàn yǔ chéng yǔ yǒu zhù yú liǎo jiě zhōng guó chuán tǒng wén huà.

Học thành ngữ tiếng Trung giúp ích cho việc hiểu văn hóa truyền thống Trung Quốc.

条、本、句

原来是这样,那我是不是换成成语或者高级词汇比较好?

yuán lái shì zhè yàng, nà wǒ shì bu shì huàn chéng chéng yǔ huò zhě gāo jí cí huì bǐ jiào hǎo?

Hóa ra là vậy, vậy em đổi thành thành ngữ hoặc từ vựng cao cấp thì tốt hơn phải không ạ?

Trong bài: Góp ý bài làm của bạn

图书馆新买了一套成语辞典。

tú shū guǎn xīn mǎi le yí tào chéng yǔ cí diǎn.

Thư viện mới mua một bộ từ điển thành ngữ.

这个成语背后有着深刻的文化涵义。

zhè ge chéng yǔ bèi hòu yǒu zhe shēn kè de wén huà hán yì.

Đằng sau thành ngữ này ẩn chứa hàm ý văn hóa sâu sắc.

Hỏi đáp về từ 成语

成语 nghĩa là gì?

成语 (chéng yǔ) nghĩa là thành ngữ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 成语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成语?

Thường gặp: 合成语境 (hé chéng yǔ jìng) – bối cảnh tổng hợp; 合成语音 (hé chéng yǔ yīn) – ngữ âm tổng hợp; 外来成语 (wài lái chéng yǔ) – thành ngữ mượn; 成语典故 (chéng yǔ diǎn gù) – giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói; 成语接龙 (chéng yǔ jiē lóng) – trò chơi mà từ cuối của thành ngữ 成语 (chéng yǔ) này là từ đầu của th….