成语典故
[chéng yǔ diǎn gù] [成 语 典 故]
giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
成语典故 đọc là chéng yǔ diǎn gù, nghĩa là giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng yǔ diǎn gù] [成 语 典 故]
giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
成语典故 (chéng yǔ diǎn gù) nghĩa là giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói.
Viết lần lượt từng chữ 成, 语, 典, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.