XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

英语 đọc là Yīng yǔ, nghĩa là tiếng Anh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

英语【英語】

[Yīng yǔ] [英 语]

tiếng Anh

英国及部分国家的通用语言

我每天学英语。

wǒ měi tiān xué yīng yǔ.

Tôi học tiếng Anh mỗi ngày.

不是,我妈妈是老师,教英语。

bú shì, wǒ mā ma shì lǎo shī, jiào yīng yǔ.

Không phải, mẹ tôi là giáo viên, dạy tiếng Anh.

Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà

他通过了英语口试并获得证书。

tā tōng guò le yīng yǔ kǒu shì bìng huò dé zhèng shū.

Anh ấy đã vượt qua bài thi nói tiếng Anh và nhận được chứng chỉ.

教英语?太好了!

jiào yīng yǔ? tài hǎo le!

Dạy tiếng Anh? Tốt quá rồi!

Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà

Hỏi đáp về từ 英语

英语 nghĩa là gì?

英语 (Yīng yǔ) nghĩa là tiếng Anh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 英语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 英, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 英语?

Thường gặp: 英语热 (yīng yǔ rè) – người hâm mộ tiếng Anh; 英语系 (yīng yǔ xì) – người nói tiếng Anh; 英语角 (yīng yǔ jiǎo) – góc tiếng Anh; 中式英语 (zhōng shì yīng yǔ) – tiếng Anh kiểu Trung Quốc; 英语教学 (yīng yǔ jiāo xué) – Giảng dạy tiếng Anh (ELT); 洋泾浜英语 (yáng jīng bāng yīng yǔ) – tiếng Anh bồi.