XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 英 đọc là yīng, nghĩa là anh hùng; xuất chúng. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

英

[yīng]

anh hùng; xuất chúng; xuất sắc

不是,我妈妈是老师,教英语。

bú shì, wǒ mā ma shì lǎo shī, jiào yīng yǔ.

Không phải, mẹ tôi là giáo viên, dạy tiếng Anh.

Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà

大家都赞成他这个英明的选择。

dà jiā dōu zàn chéng tā zhè ge yīng míng de xuǎn zé.

Mọi người đều tán thành lựa chọn anh minh này của anh ấy.

不是,两本中文,一本英文。

bú shì, liǎng běn zhōng wén, yì běn yīng wén.

Không ạ, hai quyển tiếng Trung, một quyển tiếng Anh.

Trong bài: Đếm đồ vật trong cặp

Hỏi đáp về chữ 英

英 nghĩa là gì?

英 (yīng) nghĩa là anh hùng; xuất chúng.

Cách viết chữ 英 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 英 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 英 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 英 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 英文 (Yīng wén) – tiếng Anh (ngôn ngữ); 英语 (Yīng yǔ) – tiếng Anh; 英勇 (yīng yǒng) – anh dũng; 英明 (yīng míng) – anh minh; 英雄 (yīng xióng) – anh hùng; 精英 (jīng yīng) – tinh hoa.