壮士
[zhuàng shì] [壮 士]
anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm
壮士 đọc là zhuàng shì, nghĩa là anh hùng; chiến sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàng shì] [壮 士]
anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm
壮士 (zhuàng shì) nghĩa là anh hùng; chiến sĩ.
Viết lần lượt từng chữ 壮, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.