悍
[hàn]
anh hùng; quả cảm; dũng mãnh
古代寓言大多短小而精悍。
gǔ dài yù yán dà duō duǎn xiǎo ér jīng hàn.Truyện ngụ ngôn cổ đại phần lớn ngắn gọn mà súc tích.
Chữ 悍 đọc là hàn, nghĩa là anh hùng; quả cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn]
anh hùng; quả cảm; dũng mãnh
古代寓言大多短小而精悍。
gǔ dài yù yán dà duō duǎn xiǎo ér jīng hàn.Truyện ngụ ngôn cổ đại phần lớn ngắn gọn mà súc tích.
悍 (hàn) nghĩa là anh hùng; quả cảm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 悍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凶悍 (xiōng hàn) – bạo lực; 刁悍 (diāo hàn) – xảo quyệt và hung dữ; 剽悍 (piāo hàn) – nhanh nhẹn và mãnh liệt; 勇悍 (yǒng hàn) – dũng cảm; 强悍 (qiáng hàn) – cứng cỏi; 彪悍 (biāo hàn) – rắn như đinh.