XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飒爽 đọc là sà shuǎng, nghĩa là anh hùng; dũng cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飒爽

飒爽 nghĩa là gì?

飒爽 (sà shuǎng) nghĩa là anh hùng; dũng cảm.

Cách viết 飒爽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飒, 爽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飒爽?

Thường gặp: 英姿飒爽 (yīng zī sà shuǎng) – (về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ.