Chữ 飒 đọc là sà, nghĩa là tiếng gió; dũng cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
飒
[sà]
tiếng gió; dũng cảm; u sầu
Hỏi đáp về chữ 飒
飒 nghĩa là gì?
飒 (sà) nghĩa là tiếng gió; dũng cảm.
Cách viết chữ 飒 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 飒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 飒 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 飒然 (sà rán) – tiếng gió thổi; 飒爽 (sà shuǎng) – anh hùng; 飒飒 (sà sà) – tiếng gió thổi; 秋风飒飒 (qiū fēng sà sà) – gió thu xào xạc (thành ngữ); 英姿飒爽 (yīng zī sà shuǎng) – (về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ.