XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好汉 đọc là hǎo hàn, nghĩa là anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

好汉

[hǎo hàn] [HẢO 汉]

anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; lượng từ: 条 (tiáo)

是的,我很想学好汉语。

shì de, wǒ hěn xiǎng xué hǎo hàn yǔ.

Vâng, em rất muốn học tốt tiếng Trung.

Trong bài: Mục tiêu học tập · 想 / 要

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

学好汉语对于找工作很有帮助。

xué hǎo hàn yǔ duì yú zhǎo gōng zuò hěn yǒu bāng zhù.

Học giỏi tiếng Trung rất có ích cho việc tìm việc làm.

Hỏi đáp về từ 好汉

好汉 nghĩa là gì?

好汉 (hǎo hàn) nghĩa là anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm.

Cách viết 好汉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 汉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好汉?

Thường gặp: 梁山好汉 (liáng shān hǎo hàn) – những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử"…; 绿林好汉 (lǜ lín hǎo hàn) – anh hùng thực sự của Lục Lâm (ám chỉ nhân vật anh hùng kiểu Robin Ho…; 英雄好汉 (yīng xióng hǎo hàn) – anh hùng.