XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

英雄 đọc là yīng xióng, nghĩa là anh hùng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

英雄

[yīng xióng] [英 雄]

anh hùng; lượng từ: 个 (gè)

指才能勇武过人、为正义斗争的人

这位消防员是大家心中的英雄。

zhè wèi xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn zhōng de yīng xióng.

Người lính chữa cháy này là anh hùng trong lòng mọi người.

anh hùng; dũng cảm

具有英雄品质或气概的

英雄的人民绝不会向困难低头。

yīng xióng de rén mín jué bú huì xiàng kùn nán dī tóu.

Nhân dân anh hùng quyết không cúi đầu trước khó khăn.

个

对,分配机制明确了,学者才能安心搞科研,但评估指标绝不能全以经济效益论英雄。

duì, fēn pèi jī zhì míng què le, xué zhě cái néng ān xīn gǎo kē yán, dàn píng gū zhǐ biāo jué bù néng quán yǐ jīng jì xiào yì lùn yīng xióng.

Đúng vậy, cơ chế phân chia rõ ràng thì học giả mới yên tâm làm nghiên cứu, nhưng chỉ số đánh giá tuyệt đối không thể chỉ lấy hiệu quả kinh tế làm thước đo định đoạt thành bại.

Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học

人们来到广场悼念逝去的英雄。

rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.

Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.

国家建立了纪念馆来纪念英雄。

guó jiā jiàn lì le jì niàn guǎn lái jì niàn yīng xióng.

Nhà nước đã xây dựng nhà tưởng niệm để tưởng nhớ các vị anh hùng.

Hỏi đáp về từ 英雄

英雄 nghĩa là gì?

英雄 (yīng xióng) nghĩa là anh hùng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 英雄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 英, 雄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 英雄?

Thường gặp: 反英雄 (fǎn yīng xióng) – phản anh hùng; 英雄式 (yīng xióng shì) – anh hùng, mang tính anh hùng; 孤胆英雄 (gū dǎn yīng xióng) – anh hùng đơn độc; 无名英雄 (wú míng yīng xióng) – anh hùng vô danh; 民族英雄 (mín zú yīng xióng) – anh hùng dân tộc; 独胆英雄 (dú dǎn yīng xióng) – anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ).