独胆英雄
[dú dǎn yīng xióng] [独 胆 英 雄]
anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
独胆英雄 đọc là dú dǎn yīng xióng, nghĩa là anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dú dǎn yīng xióng] [独 胆 英 雄]
anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
独胆英雄 (dú dǎn yīng xióng) nghĩa là anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 独, 胆, 英, 雄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.