XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独身 đọc là dú shēn, nghĩa là chưa kết hôn; độc thân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

独身【獨身】

[dú shēn] [独 身]

chưa kết hôn; độc thân; một mình

单身一人;成年后未结婚

许多现代年轻人选择过独身生活,以便专注于事业。

xǔ duō xiàn dài nián qīng rén xuǎn zé guò dú shēn shēng huó, yǐ biàn zhuān zhù yú shì yè.

Nhiều người trẻ hiện đại chọn sống độc thân để tập trung vào sự nghiệp.

Hỏi đáp về từ 独身

独身 nghĩa là gì?

独身 (dú shēn) nghĩa là chưa kết hôn; độc thân. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 独身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.