XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

已婚 đọc là yǐ hūn, nghĩa là đã kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

已婚

[yǐ hūn] [已 婚]

đã kết hôn

填写入职登记表时,已婚员工需要详细注明配偶的基本信息。

tián xiě rù zhí dēng jì biǎo shí, yǐ hūn yuán gōng xū yào xiáng xì zhù míng pèi ǒu de jī běn xìn xī.

Khi điền bảng khai nhận việc, nhân viên đã kết hôn cần ghi rõ thông tin cơ bản của vợ hoặc chồng.

Hỏi đáp về từ 已婚

已婚 nghĩa là gì?

已婚 (yǐ hūn) nghĩa là đã kết hôn.

Cách viết 已婚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 已, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 已婚?

Thường gặp: 已婚已育 (yǐ hūn yǐ yù) – đã kết hôn, có một hoặc nhiều con.