已婚已育 đọc là yǐ hūn yǐ yù, nghĩa là đã kết hôn, có một hoặc nhiều con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 已婚已育
已婚已育 nghĩa là gì?
已婚已育 (yǐ hūn yǐ yù) nghĩa là đã kết hôn, có một hoặc nhiều con.
Cách viết 已婚已育 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 已, 婚, 已, 育 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.