XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哺育 đọc là bǔ yù, nghĩa là cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

哺育

[bǔ yù] [哺 育]

cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng

喂养并培养使成长

这片肥沃的土地哺育了几代人。

zhè piàn féi wò de tǔ dì bǔ yù le jǐ dài rén.

Mảnh đất màu mỡ này đã nuôi dưỡng nhiều thế hệ.

Hỏi đáp về từ 哺育

哺育 nghĩa là gì?

哺育 (bǔ yù) nghĩa là cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 哺育 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哺, 育 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.