XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哺 đọc là bū, nghĩa là ăn; bữa tối. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哺

[bū]

ăn; bữa tối

关键在于专款专用,所有收费将全部用于反哺公共交通建设。

guān jiàn zài yú zhuān kuǎn zhuān yòng, suǒ yǒu shōu fèi jiāng quán bù yòng yú fǎn bǔ gōng gòng jiāo tōng jiàn shè.

Mấu chốt nằm ở việc sử dụng quỹ đúng mục đích, toàn bộ phí thu được sẽ dùng để bù đắp phát triển giao thông công cộng.

Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị

鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.

Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.

应该把税收设立为专项基金,反哺给积极开展低碳工艺研发的企业。

yīng gāi bǎ shuì shōu shè lì wèi zhuān xiàng jī jīn, fǎn bǔ gěi jī jí kāi zhǎn dī tàn gōng yì yán fā de qǐ yè.

Nên lập khoản thuế thu được thành quỹ chuyên biệt, trợ cấp ngược lại cho các doanh nghiệp tích cực triển khai nghiên cứu phát triển quy trình công nghệ phát thải thấp.

Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底

Hỏi đáp về chữ 哺

哺 nghĩa là gì?

哺 (bū) nghĩa là ăn; bữa tối.

Cách viết chữ 哺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哺 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哺乳 (bǔ rǔ) – cho con bú; 哺育 (bǔ yù) – cho ăn; 乳哺 (rǔ bǔ) – (văn học) cho trẻ bú sữa mẹ; 反哺 (fǎn bǔ) – nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; 哺养 (bǔ yǎng) – cho ăn; 喂哺 (wèi bǔ) – cho trẻ ăn.