XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哺乳 đọc là bǔ rǔ, nghĩa là cho con bú; bú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

哺乳

[bǔ rǔ] [哺 乳]

cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa

用乳汁喂养幼小后代。

鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.

Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.

大象是目前陆地上体型最大的哺乳动物。

dà xiàng shì mù qián lù dì shàng tǐ xíng zuì dà de bǔ rǔ dòng wù.

Voi là loài động vật có vú có kích thước lớn nhất trên cạn hiện nay.

鲸鱼属于哺乳动物。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù.

Cá voi thuộc loài động vật có vú.

Hỏi đáp về từ 哺乳

哺乳 nghĩa là gì?

哺乳 (bǔ rǔ) nghĩa là cho con bú; bú. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 哺乳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哺, 乳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哺乳?

Thường gặp: 哺乳期 (bǔ rǔ qī) – giai đoạn cho con bú; 哺乳类 (bǔ rǔ lèi) – động vật có vú; 哺乳纲 (bǔ rǔ gāng) – Mammalia, lớp động vật có vú; 哺乳动物 (bǔ rǔ dòng wù) – động vật có vú; 哺乳类动物 (bǔ rǔ lèi dòng wù) – động vật có vú.