XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奶 đọc là nǎi, nghĩa là vú; sữa. Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

奶

[nǎi]

1.vú; sữa; cho bú

乳房;乳汁;给孩子喂奶

我不喝奶。

wǒ bù hē nǎi.

Tôi không uống sữa.

2.bà nội; bà

方言中指祖母

我奶今年七十岁了。

wǒ nǎi jīn nián qī shí suì le.

Bà nội tôi năm nay bảy mươi tuổi.

你想喝什么?这里的奶茶不错。

nǐ xiǎng hē shén me? zhè lǐ de nǎi chá bú cuò.

Cậu muốn uống gì? Trà sữa ở đây không tệ.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

对啊,这家店的奶茶很好喝。

duì a, zhè jiā diàn de nǎi chá hěn hǎo hē.

Đúng vậy, trà sữa của quán này rất ngon.

Trong bài: Lại mua trà sữa · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 奶

奶 nghĩa là gì?

奶 (nǎi) nghĩa là vú; sữa. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 奶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 奶 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 奶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奶奶 (nǎi nai) – (thân mật) bà (bà nội); 牛奶 (niú nǎi) – sữa bò; 奶茶 (nǎi chá) – trà sữa; 酸奶 (suān nǎi) – sữa chua; 奶牛 (nǎi niú) – bò sữa; 奶粉 (nǎi fěn) – sữa bột.