XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奶牛 đọc là nǎi niú, nghĩa là bò sữa; bò lấy sữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

奶牛

[nǎi niú] [奶 牛]

bò sữa; bò lấy sữa

专门用来产奶的母牛

牧场里的奶牛每天产出大量的优质牛奶。

mù chǎng lǐ de nǎi niú měi tiān chǎn chū dà liàng de yōu zhì niú nǎi.

Bò sữa trong trang trại mỗi ngày đều cho lượng lớn sữa tươi chất lượng cao.

畜牧技术帮助提高奶牛产量。

xù mù jì shù bāng zhù tí gāo nǎi niú chǎn liàng.

Công nghệ chăn nuôi giúp tăng sản lượng bò sữa.

叔叔在郊区经营着一家现代化的奶牛牧场。

shū shu zài jiāo qū jīng yíng zhe yì jiā xiàn dài huà de nǎi niú mù chǎng.

Chú tôi đang kinh doanh một trang trại bò sữa hiện đại ở ngoại ô.

Hỏi đáp về từ 奶牛

奶牛 nghĩa là gì?

奶牛 (nǎi niú) nghĩa là bò sữa; bò lấy sữa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 奶牛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奶, 牛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奶牛?

Thường gặp: 奶牛场 (nǎi niú chǎng) – trang trại bò sữa.