XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奶粉 đọc là nǎi fěn, nghĩa là sữa bột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

奶粉

[nǎi fěn] [奶 粉]

sữa bột

用牛奶或羊奶等加工成的粉末状食品。

购买婴儿奶粉时必须仔细查看保质期。

gòu mǎi yīng ér nǎi fěn shí bì xū zǐ xì chá kàn bǎo zhì qī.

Khi mua sữa bột cho trẻ sơ sinh cần phải xem kỹ hạn sử dụng.

网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。

wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.

Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

这种进口奶粉很受欢迎。

zhè zhǒng jìn kǒu nǎi fěn hěn shòu huān yíng.

Loại sữa bột nhập khẩu này rất được ưa chuộng.

Hỏi đáp về từ 奶粉

奶粉 nghĩa là gì?

奶粉 (nǎi fěn) nghĩa là sữa bột. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 奶粉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奶, 粉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奶粉?

Thường gặp: 毒奶粉 (dú nǎi fěn) – sữa bột nhiễm độc; 母乳化奶粉 (mǔ rǔ huà nǎi fěn) – sữa công thức.