XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淀粉 đọc là diàn fěn, nghĩa là tinh bột; amylum (C6H10O5)n. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

淀粉【澱粉】

[diàn fěn] [淀 粉]

tinh bột; amylum (C6H10O5)n

植物体内的碳水化合物,白色粉末。

土豆和红薯中含有大量的淀粉,容易产生饱腹感。

tǔ dòu hé hóng shǔ zhōng hán yǒu dà liàng de diàn fěn, róng yì chǎn shēng bǎo fù gǎn.

Khoai tây và khoai lang chứa lượng lớn tinh bột, dễ tạo cảm giác no.

我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。

wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.

Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

Hỏi đáp về từ 淀粉

淀粉 nghĩa là gì?

淀粉 (diàn fěn) nghĩa là tinh bột; amylum (C6H10O5)n. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 淀粉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淀, 粉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 淀粉?

Thường gặp: 淀粉酶 (diàn fěn méi) – amylase; 动物淀粉 (dòng wù diàn fěn) – glycogen; 木薯淀粉 (mù shǔ diàn fěn) – bột năng; 玉米淀粉 (yù mǐ diàn fěn) – tinh bột ngô.