XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面粉 đọc là miàn fěn, nghĩa là bột mì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

面粉【麵粉】

[miàn fěn] [面 粉]

bột mì

由小麦加工磨成的粉

制作正宗的北方馒头需要选用优质的面粉。

zhì zuò zhèng zōng de běi fāng mán tou xū yào xuǎn yòng yōu zhì de miàn fěn.

Làm bánh bao chay miền Bắc chính tông cần chọn loại bột mì chất lượng cao.

请把面粉和白糖充分混合。

qǐng bǎ miàn fěn hé bái táng chōng fèn hùn hé.

Xin hãy trộn đều bột mì và đường cát trắng.

面包的原料包括面粉和水。

miàn bāo de yuán liào bāo kuò miàn fěn hé shuǐ.

Nguyên liệu làm bánh mì gồm bột mì và nước.

面粉和水混合后揉成了光滑的面团。

miàn fěn hé shuǐ hùn hé hòu róu chéng le guāng huá de miàn tuán.

Bột mì và nước sau khi trộn đều được nhào thành khối bột mịn.

Hỏi đáp về từ 面粉

面粉 nghĩa là gì?

面粉 (miàn fěn) nghĩa là bột mì. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 面粉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 粉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 面粉?

Thường gặp: 中筋面粉 (zhōng jīn miàn fěn) – bột mì đa dụng; 低筋面粉 (dī jīn miàn fěn) – bột mì ít gluten; 无筋面粉 (wú jīn miàn fěn) – tinh bột mì; 高筋面粉 (gāo jīn miàn fěn) – bột làm bánh mì; 鹰嘴豆面粉 (yīng zuǐ dòu miàn fěn) – bột đậu gà.