XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面积 đọc là miàn jī, nghĩa là diện tích; diện tích bề mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

面积【面積】

[miàn jī] [面 积]

diện tích; diện tích bề mặt

物体表面或平面图形的大小。

这个房间的面积很大。

zhè ge fáng jiān de miàn jī hěn dà.

Diện tích phòng này rất lớn.

小美,有机荔枝下周就要大面积采摘了。

xiǎo měi, yǒu jī lì zhī xià zhōu jiù yào dà miàn jī cǎi zhāi le.

Tiểu Mỹ, vải thiều hữu cơ tuần sau là bắt đầu thu hoạch rộ rồi.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

它不但能减少路面积水,而且能初步过滤雨水。

tā bú dàn néng jiǎn shǎo lù miàn jī shuǐ, ér qiě néng chū bù guò lǜ yǔ shuǐ.

Nó không những có thể giảm ngập úng mặt đường, mà còn có thể lọc sơ bộ nước mưa.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

亚洲是世界上面积最大的大陆。

yà zhōu shì shì jiè shàng miàn jī zuì dà de dà lù.

Châu Á là lục địa có diện tích lớn nhất thế giới.

Hỏi đáp về từ 面积

面积 nghĩa là gì?

面积 (miàn jī) nghĩa là diện tích; diện tích bề mặt. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 面积 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 积 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 面积?

Thường gặp: 大面积 (dà miàn jī) – diện tích lớn; 占地面积 (zhàn dì miàn ji) – diện tích sàn.