XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

占地面积 đọc là zhàn dì miàn ji, nghĩa là diện tích sàn; diện tích chiếm đóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

占地面积

[zhàn dì miàn ji] [占 地 面 积]

diện tích sàn; diện tích chiếm đóng; dấu chân (của tòa nhà, thiết bị, v.v.)

这个新建的公园占地面积达到五十公顷。

zhè ge xīn jiàn de gōng yuán zhàn dì miàn jī dá dào wǔ shí gōng qǐng.

Công viên mới xây này chiếm diện tích lên tới 50 hecta.

Hỏi đáp về từ 占地面积

占地面积 nghĩa là gì?

占地面积 (zhàn dì miàn ji) nghĩa là diện tích sàn; diện tích chiếm đóng.

Cách viết 占地面积 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 占, 地, 面, 积 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.