XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

占有 đọc là zhàn yǒu, nghĩa là có; sở hữu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

占有【佔有】

[zhàn yǒu] [占 HỮU]

có; sở hữu; nắm giữ

掌握并拥有财富、资源或地位。

他在公司里占有非常重要的地位。

tā zài gōng sī lǐ zhàn yǒu fēi cháng zhòng yào de dì wèi.

Anh ấy chiếm giữ vị trí rất quan trọng trong công ty.

所谓“全球公域文化财产”的论调,本质上不过是继续非法占有文物的借口罢了。

suǒ wèi“ quán qiú gōng yù wén huà cái chǎn” de lùn diào, běn zhì shàng bú guò shì jì xù fēi fǎ zhàn yǒu wén wù de jiè kǒu bà le.

Luận điệu cái gọi là "tài sản văn hóa thuộc công vực toàn cầu", bản chất chẳng qua là cái cớ để tiếp tục chiếm hữu phi pháp văn vật.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

这是必须的。如果不明确基因资源的溯源义务,很容易导致本土遗产被无偿占有。

zhè shì bì xū de. rú guǒ bù míng què jī yīn zī yuán de sù yuán yì wù, hěn róng yì dǎo zhì běn tǔ yí chǎn bèi wú cháng zhàn yǒu.

Đây là điều bắt buộc. Nếu không làm rõ nghĩa vụ truy xuất nguồn gốc nguồn tài nguyên gen, sẽ rất dễ dẫn đến việc di sản bản địa bị chiếm đoạt miễn phí.

Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa

你永远在我心里占有最重要的位置。

nǐ yǒng yuǎn zài wǒ xīn lǐ zhàn yǒu zuì zhòng yào de wèi zhì.

Bạn mãi mãi chiếm giữ vị trí quan trọng nhất trong tim tôi.

Hỏi đáp về từ 占有

占有 nghĩa là gì?

占有 (zhàn yǒu) nghĩa là có; sở hữu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 占有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 占, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 占有?

Thường gặp: 返还占有 (fǎn huán zhàn yǒu) – tái chiếm hữu; 市场占有率 (shì chǎng zhàn yǒu lǜ) – thị phần.