XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

占领 đọc là zhàn lǐng, nghĩa là chiếm giữ; chiếm đóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

占领【佔領】

[zhàn lǐng] [占 领]

chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực

用武装力量或竞争手段据为己有。

我们的产品已经占领了大部分市场。

wǒ men de chǎn pǐn yǐ jīng zhàn lǐng le dà bù fen shì chǎng.

Sản phẩm của chúng tôi đã chiếm lĩnh phần lớn thị trường.

可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。

kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.

Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

炮兵部队迅速占领了有利阵地。

pào bīng bù duì xùn sù zhàn lǐng le yǒu lì zhèn dì.

Bộ đội pháo binh nhanh chóng chiếm lĩnh trận địa thuận lợi.

战士们努力夺回了被占领的阵地。

zhàn shì men nǔ lì duó huí le bèi zhàn lǐng de zhèn dì.

Các chiến sĩ đã nỗ lực giành lại trận địa bị chiếm đóng.

Hỏi đáp về từ 占领

占领 nghĩa là gì?

占领 (zhàn lǐng) nghĩa là chiếm giữ; chiếm đóng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 占领 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 占, 领 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 占领?

Thường gặp: 占领者 (zhàn lǐng zhě) – người chiếm đóng.