XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夺取 đọc là duó qǔ, nghĩa là chiếm lấy; đoạt được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

夺取【奪取】

[duó qǔ] [夺 取]

chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát

用力量强行占领或努力争取得到

军队成功夺取了重要的战略高地。

jūn duì chéng gōng duó qǔ le zhòng yào de zhàn lüè gāo dì.

Quân đội đã chiếm thành công điểm cao chiến lược quan trọng.

这名运动员的目标是夺取世界冠军。

zhè míng yùn dòng yuán de mù biāo shì duó qǔ shì jiè guàn jūn.

Mục tiêu của vận động viên này là đoạt chức vô địch thế giới.

Hỏi đáp về từ 夺取

夺取 nghĩa là gì?

夺取 (duó qǔ) nghĩa là chiếm lấy; đoạt được. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 夺取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夺, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.