XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 破 đọc là pò, nghĩa là hỏng; hư. Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

破

[pò]

1.hỏng; hư; hao mòn

物体碎裂、受损或穿孔。

我的手机屏幕破了。

wǒ de shǒu jī píng mù pò le.

Màn hình điện thoại tôi bị hỏng rồi.

2.Phá vỡ (kỷ lục); phá (án)

突破限制或使案件真相大白

他在运动会上破了学校的纪录。

tā zài yùn dòng huì shàng pò le xué xiào de jì lù.

Anh ấy đã phá kỷ lục của trường tại đại hội thể thao.

Tồi tàn, rách nát, kém cỏi

破旧、质量低劣(常含贬义)

别在那个破地方浪费时间了。

bié zài nà ge pò dì fāng làng fèi shí jiān le.

Đừng lãng phí thời gian ở cái nơi tồi tàn đó nữa.

我理解,但城市规划确实需要突破。

wǒ lǐ jiě, dàn chéng shì guī huà què shí xū yào tū pò.

Tôi hiểu, nhưng quy hoạch đô thị quả thực cần sự bứt phá.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

对,包装破了,画就容易受潮发霉。

duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.

Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

大卫,对不起,我把你的杯子打破了。

dà wèi, duì bù qǐ, wǒ bǎ nǐ de bēi zi dǎ pò le.

Đại Vệ, xin lỗi, tôi làm vỡ cốc của bạn rồi.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

Hỏi đáp về chữ 破

破 nghĩa là gì?

破 (pò) nghĩa là hỏng; hư. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 破 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 破 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 破 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打破 (dǎ pò) – làm vỡ; 破坏 (pò huài) – sự phá hủy; 破产 (pò chǎn) – phá sản; 突破 (tū pò) – đột phá; 破例 (pò lì) – phá lệ; 破旧 (pò jiù) – tồi tàn.