XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打破 đọc là dǎ pò, nghĩa là làm vỡ; đập vỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

打破

[dǎ pò] [打 破]

1.làm vỡ; đập vỡ

用力使物体裂开损坏

他不小心打破了杯子。

tā bù xiǎo xīn dǎ pò le bēi zi.

Anh ấy vô tình làm vỡ cái cốc.

2.phá vỡ (kỷ lục, im lặng, cách cũ…); làm tan

破除抽象事物或僵局

他打破了学校的跑步纪录。

tā dǎ pò le xué xiào de pǎo bù jì lù.

Anh ấy phá kỷ lục chạy của trường.

大卫,对不起,我把你的杯子打破了。

dà wèi, duì bù qǐ, wǒ bǎ nǐ de bēi zi dǎ pò le.

Đại Vệ, xin lỗi, tôi làm vỡ cốc của bạn rồi.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

他不小心把桌上的杯子打破了。

tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō shàng de bēi zi dǎ pò le.

Anh ấy bất cẩn làm vỡ chiếc cốc trên bàn.

我们不能太被动,必须主动去打破它。

wǒ men bù néng tài bèi dòng, bì xū zhǔ dòng qù dǎ pò tā.

Chúng ta không thể quá bị động, phải chủ động phá vỡ nó.

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 打破

打破 nghĩa là gì?

打破 (dǎ pò) nghĩa là làm vỡ; đập vỡ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 打破 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.