XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打碎 đọc là dǎ suì, nghĩa là làm vỡ; đập vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打碎

[dǎ suì] [打 碎]

làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn

他打碎了花瓶,必须照价赔偿。

tā dǎ suì le huā píng, bì xū zhào jià péi cháng.

Anh ấy làm vỡ bình hoa, phải bồi thường theo đúng giá.

打碎了杯子,他赔了店家十块钱。

dǎ suì le bēi zi, tā péi le diàn jiā shí kuài qián.

Làm vỡ chiếc cốc, anh ấy đã đền cho chủ quán mười tệ.

玻璃容器容易打碎,要轻拿轻放。

bō lí róng qì róng yì dǎ suì, yào qīng ná qīng fàng.

Đồ chứa bằng thủy tinh dễ vỡ, cần nhẹ tay.

Hỏi đáp về từ 打碎

打碎 nghĩa là gì?

打碎 (dǎ suì) nghĩa là làm vỡ; đập vỡ.

Cách viết 打碎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 碎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打碎?

Thường gặp: 零打碎敲 (líng dǎ suì qiāo) – làm việc không có kế hoạch (thành ngữ).