XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 碎 đọc là suì, nghĩa là (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ. Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

碎

[suì]

(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời

完整物体破成零块;零星杂乱。

他不小心把桌子上的玻璃杯打碎了。

tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō zi shàng de bō lí bēi dǎ suì le.

Anh ấy không cẩn thận làm vỡ chiếc cốc thủy tinh trên bàn.

太好了,地上的碎片我来打扫吧。

tài hǎo le, dì shàng de suì piàn wǒ lái dǎ sǎo ba.

Tốt quá, mảnh vỡ dưới sàn để tôi quét dọn nhé.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

他的眼镜不小心掉在地上碎了。

tā de yǎn jìng bù xiǎo xīn diào zài dì shàng suì le.

Kính của anh ấy vô tình rơi xuống đất vỡ rồi.

但是茶具容易碎,带回国不太安全。

dàn shì chá jù róng yì suì, dài huí guó bú tài ān quán.

Nhưng bộ đồ trà dễ vỡ, mang về nước không an toàn lắm.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

Hỏi đáp về chữ 碎

碎 nghĩa là gì?

碎 (suì) nghĩa là (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 碎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 碎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 碎 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 碎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粉碎 (fěn suì) – nghiền nát; 破碎 (pò suì) – đập vỡ thành mảnh; 击碎 (jī suì) – đập vỡ thành mảnh; 切碎 (qiē suì) – băm nhỏ; 剁碎 (duò suì) – băm nhỏ; 压碎 (yā suì) – nghiền nát.