XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粉碎 đọc là fěn suì, nghĩa là nghiền nát; đập vỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

粉碎

[fěn suì] [粉 碎]

nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành

碎裂成粉末或小块

这台机器能迅速把坚硬的石头粉碎成细砂。

zhè tái jī qì néng xùn sù bǎ jiān yìng de shí tou fěn suì chéng xì shā.

Chiếc máy này có thể nhanh chóng nghiền nát đá cứng thành cát mịn.

vỡ vụn; tan tành

碎裂成粉末或无数细块的状态

玻璃杯掉在地上摔得粉碎。

bō lí bēi diào zài dì shàng shuāi de fěn suì.

Cốc thủy tinh rơi xuống đất vỡ tan tành.

Hỏi đáp về từ 粉碎

粉碎 nghĩa là gì?

粉碎 (fěn suì) nghĩa là nghiền nát; đập vỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 粉碎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粉, 碎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 粉碎?

Thường gặp: 粉碎机 (fěn suì jī) – máy nghiền.