XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粉色 đọc là fěn sè, nghĩa là màu hồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

粉色

[fěn sè] [粉 色]

màu hồng

浅红色

她最喜欢粉色,房间里到处都是粉色的东西。

tā zuì xǐ huan fěn sè, fáng jiān lǐ dào chù dōu shì fěn sè de dōng xī.

Cô ấy thích nhất màu hồng, trong phòng đâu đâu cũng là đồ màu hồng.

妹妹今天穿了一件粉色的裙子。

mèi mei jīn tiān chuān le yí jiàn fěn sè de qún zǐ.

Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu hồng.

她今天穿了一件淡粉色的连衣裙。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn dàn fěn sè de lián yī qún.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu hồng nhạt.

春天到了,树上开满了粉色的花。

chūn tiān dào le, shù shàng kāi mǎn le fěn sè de huā.

Mùa xuân đến rồi, trên cây nở đầy hoa màu hồng.

Hỏi đáp về từ 粉色

粉色 nghĩa là gì?

粉色 (fěn sè) nghĩa là màu hồng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 粉色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粉, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.