XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粉红色 đọc là fěn hóng sè, nghĩa là màu hồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

粉红色

[fěn hóng sè] [粉 红 色]

màu hồng

花园角落里盛开着一丛粉红色的月季。

huā yuán jiǎo luò lǐ shèng kāi zhe yì cóng fěn hóng sè de yuè jì.

Góc vườn nở rộ một bụi hoa nguyệt quý màu hồng.

微风吹过,粉红色的花瓣纷纷飘落下来。

wēi fēng chuī guò, fěn hóng sè de huā bàn fēn fēn piāo luò xià lái.

Cơn gió nhẹ thổi qua, những cánh hoa màu hồng phấn thi nhau rơi lả tả.

Hỏi đáp về từ 粉红色

粉红色 nghĩa là gì?

粉红色 (fěn hóng sè) nghĩa là màu hồng.

Cách viết 粉红色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粉, 红, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.