XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粉 đọc là fěn, nghĩa là bột; phấn trang điểm. Thuộc bộ Mễ 米. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

粉

[fěn]

bột; phấn trang điểm; thức ăn dạng sợi làm từ tinh bột

细末、化妆香粉或淀粉食品

妈妈在面粉里加入适量的水来做糕点。

mā ma zài miàn fěn lǐ jiā rù shì liàng de shuǐ lái zuò gāo diǎn.

Mẹ cho một lượng nước vừa đủ vào bột mì để làm bánh.

hồng, màu phấn hồng

指粉红色

妹妹今天穿了一件粉色的裙子。

mèi mei jīn tiān chuān le yí jiàn fěn sè de qún zǐ.

Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu hồng.

người hâm mộ, fan

粉丝,崇拜者

她是那位知名作家的铁粉。

tā shì nà wèi zhī míng zuò jiā de tiě fěn.

Cô ấy là fan cứng của nhà văn nổi tiếng đó.

先放洗衣粉,然后按这个快洗。

xiān fàng xǐ yī fěn, rán hòu àn zhè ge kuài xǐ.

Trước tiên cho bột giặt, sau đó nhấn giặt nhanh này.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

桌子上散落着一层白色的粉末。

zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.

Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.

网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。

wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.

Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Hỏi đáp về chữ 粉

粉 nghĩa là gì?

粉 (fěn) nghĩa là bột; phấn trang điểm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 粉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 粉 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 粉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奶粉 (nǎi fěn) – sữa bột; 粉末 (fěn mò) – bột mịn; 粉色 (fěn sè) – màu hồng; 洗衣粉 (xǐ yī fěn) – bột giặt; 淀粉 (diàn fěn) – tinh bột; 粉丝 (fěn sī) – bún tàu.