XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粉末 đọc là fěn mò, nghĩa là bột mịn; bụi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

粉末

[fěn mò] [粉 末]

bột mịn; bụi

细小的颗粒状物质

请把这些药片磨成粉末后再服用。

qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.

Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.

我记下了青金石、孔雀石之类的矿物颜料粉末。

wǒ jì xià le qīng jīn shí, kǒng què shí zhī lèi de kuàng wù yán liào fěn mò.

Em đã ghi chép bột màu khoáng chất như ngọc lưu ly, đá lông công vân vân rồi.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。

hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.

Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về từ 粉末

粉末 nghĩa là gì?

粉末 (fěn mò) nghĩa là bột mịn; bụi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 粉末 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粉, 末 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.