XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打败 đọc là dǎ bài, nghĩa là đánh bại; chế ngự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

打败【打敗】

[dǎ bài] [打 败]

1.đánh bại; chế ngự; đánh thắng

战胜敌人或对手

我们队打败了对方,赢得了比赛。

wǒ men duì dǎ bài le duì fāng, yíng dé le bǐ sài.

Đội chúng tôi đã đánh bại đối phương và giành chiến thắng.

2.bị đánh bại; thua

遭到失败;输给对方

敌人在那场战斗中打败了。

dí rén zài nà chǎng zhàn dòu zhōng dǎ bài le.

Quân địch đã bị đánh bại trong trận chiến đó.

他们成功地打败了强大的敌人。

tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.

Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.

他们勇敢地打败了敌人。

tā men yǒng gǎn dì dǎ bài le dí rén.

Họ đã dũng cảm đánh bại kẻ thù.

Hỏi đáp về từ 打败

打败 nghĩa là gì?

打败 (dǎ bài) nghĩa là đánh bại; chế ngự. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 打败 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 败 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.