XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 输 đọc là shū, nghĩa là thua; bị đánh bại. Thuộc bộ Xa 车. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

输【輸】

[shū]

thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp

竞争失败,没有赢

昨天的比赛我们输了。

zuó tiān de bǐ sài wǒ men shū le.

Trận thi đấu hôm qua chúng tôi đã thua.

对,输入五十块,再点确认。

duì, shū rù wǔ shí kuài, zài diǎn què rèn.

Đúng rồi, nhập năm mươi tệ, rồi bấm xác nhận.

Trong bài: Nạp tiền điện thoại

这家公司向海外输出先进技术。

zhè jiā gōng sī xiàng hǎi wài shū chū xiān jìn jì shù.

Công ty này xuất khẩu công nghệ tiên tiến ra nước ngoài.

是啊,我们输了。你觉得问题在哪儿?

shì a, wǒ men shū le. nǐ jué de wèn tí zài nǎ r?

Đúng vậy, chúng ta thua rồi. Bạn cảm thấy vấn đề ở đâu?

Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于

Hỏi đáp về chữ 输

输 nghĩa là gì?

输 (shū) nghĩa là thua; bị đánh bại. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 输 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 输 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 输 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 输 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 输入 (shū rù) – nhập khẩu; 运输 (yùn shū) – vận chuyển; 输出 (shū chū) – xuất khẩu; 传输 (chuán shū) – truyền dẫn; 灌输 (guàn shū) – thấm nhuần; 输家 (shū jiā) – người thua cuộc.