灌输 đọc là guàn shū, nghĩa là thấm nhuần; truyền dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 灌输
灌输 nghĩa là gì?
灌输 (guàn shū) nghĩa là thấm nhuần; truyền dẫn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 灌输 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 灌, 输 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.