XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灌输 đọc là guàn shū, nghĩa là thấm nhuần; truyền dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

灌输【灌輸】

[guàn shū] [灌 输]

thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm

输送思想、知识等。

父母从小就向孩子灌输诚实守信的价值观。

fù mǔ cóng xiǎo jiù xiàng hái zi guàn shū chéng shí shǒu xìn de jià zhí guān.

Cha mẹ từ nhỏ đã truyền dẫn cho con cái quan niệm về sự trung thực và giữ chữ tín.

Hỏi đáp về từ 灌输

灌输 nghĩa là gì?

灌输 (guàn shū) nghĩa là thấm nhuần; truyền dẫn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 灌输 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灌, 输 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.