XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传输 đọc là chuán shū, nghĩa là truyền dẫn; truyền tải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

传输【傳輸】

[chuán shū] [传 输]

truyền dẫn; truyền tải

传递和输送能量或信息

光纤可以高速传输数据。

guāng xiān kě yǐ gāo sù chuán shū shù jù.

Cáp quang có thể truyền dữ liệu tốc độ cao.

你指的是脑电数据在无线传输途中的安全性问题?

nǐ zhǐ de shì nǎo diàn shù jù zài wú xiàn chuán shū tú zhōng de ān quán xìng wèn tí?

Em đang chỉ vấn đề tính an toàn của dữ liệu sóng não trên đường truyền không dây à?

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

明白,我这就去完善传输端的多重神经数据加密协议。

míng bái, wǒ zhè jiù qù wán shàn chuán shū duān de duō chóng shén jīng shù jù jiā mì xié yì.

Em hiểu rồi, em đi hoàn thiện giao thức mã hóa dữ liệu thần kinh nhiều lớp ở đầu truyền dẫn ngay đây.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

因此我们必须升级加密技术,尤其是数据库传输和存储阶段的加密算法。

yīn cǐ wǒ men bì xū shēng jí jiā mì jì shù, yóu qí shì shù jù kù chuán shū hé cún chǔ jiē duàn de jiā mì suàn fǎ.

Do đó chúng ta bắt buộc phải nâng cấp công nghệ mã hóa, đặc biệt là thuật toán mã hóa trong giai đoạn truyền tải và lưu trữ cơ sở dữ liệu.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 传输

传输 nghĩa là gì?

传输 (chuán shū) nghĩa là truyền dẫn; truyền tải. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 传输 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 输 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传输?

Thường gặp: 传输层 (chuán shū céng) – tầng truyền tải; 传输率 (chuán shū lǜ) – tốc độ truyền; 传输线 (chuán shū xiàn) – đường truyền; 传输协定 (chuán shū xié dìng) – giao thức truyền tải; 传输媒体 (chuán shū méi tǐ) – môi trường truyền dẫn; 传输媒界 (chuán shū méi jiè) – phương thức truyền tải.