XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 传 đọc là chuán, nghĩa là truyền đạt; lan truyền. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

传【傳】

[chuán]

1.truyền đạt; lan truyền; lây

转交或散布

请把球传给我。

qǐng bǎ qiú chuán gěi wǒ.

Xin hãy chuyền bóng cho tôi.

2.triệu tập; gọi đến

叫人来; 召唤

法官决定明天传他出庭。

fǎ guān jué dìng míng tiān chuán tā chū tíng.

Thẩm phán quyết định ngày mai triệu tập anh ta ra tòa.

truyện ký; tiểu sử (đọc zhuàn)

记述人物生平事迹的作品

她在写一位科学家的传。

tā zài xiě yí wèi kē xué jiā de chuán.

Cô ấy đang viết tiểu sử một nhà khoa học.

王老师,请问春节有什么传统?

wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?

Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

这个故事在学生中流传了很久。

zhè ge gù shì zài xué shēng zhōng liú chuán le hěn jiǔ.

Câu chuyện này đã lan truyền trong học sinh từ rất lâu.

一个是茶文化,一个是传统节日。

yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.

Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về chữ 传

传 nghĩa là gì?

传 (chuán) nghĩa là truyền đạt; lan truyền. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 传 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 传 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 传 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 传播 (chuán bō) – truyền bá; 传来 (chuán lái) – (về âm thanh) truyền đến; 传说 (chuán shuō) – truyền thuyết; 宣传 (xuān chuán) – truyền bá; 传统 (chuán tǒng) – truyền thống; 流传 (liú chuán) – lan truyền.