XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传真 đọc là chuán zhēn, nghĩa là fax; bản fax. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

传真【傳真】

[chuán zhēn] [传 真]

fax; bản fax

用电信传送文件的方式或文件

请你把这份合同用传真发给对方公司。

qǐng nǐ bǎ zhè fèn hé tong yòng chuán zhēn fā gěi duì fāng gōng sī.

Xin bạn gửi bản hợp đồng này bằng fax cho công ty đối tác.

gửi fax

用传真机把文件发送出去

请把合同传真给我。

qǐng bǎ hé tong chuán zhēn gěi wǒ.

Làm ơn fax hợp đồng cho tôi.

Hỏi đáp về từ 传真

传真 nghĩa là gì?

传真 (chuán zhēn) nghĩa là fax; bản fax. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 传真 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 真 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传真?

Thường gặp: 传真机 (chuán zhēn jī) – máy fax; 传真发送 (chuán zhēn fā sòng) – truyền fax; 传真号码 (chuán zhēn hào mǎ) – số fax; 传真电报 (chuán zhēn diàn bào) – điện báo hình.