XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

认真 đọc là rèn zhēn, nghĩa là tận tâm; nghiêm túc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

认真【認真】

[rèn zhēn] [认 真]

tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh

态度严肃用心

他学习很认真。

tā xué xí hěn rèn zhēn.

Anh ấy học tập rất tận tâm.

coi là thật; xem là nghiêm túc

把话或事情当真

我只是随便说说,你别认真。

wǒ zhǐ shì suí biàn shuō shuō, nǐ bié rèn zhēn.

Tôi chỉ nói vu vơ thôi, bạn đừng coi là thật.

刚才我看你听音乐听得很认真。

gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.

Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

我们需要认真分析当前的形势。

wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.

Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.

别担心,你最近复习得很认真。

bié dān xīn, nǐ zuì jìn fù xí de hěn rèn zhēn.

Đừng lo lắng, dạo này em ôn tập rất chăm chỉ.

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

Hỏi đáp về từ 认真

认真 nghĩa là gì?

认真 (rèn zhēn) nghĩa là tận tâm; nghiêm túc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 认真 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 认, 真 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.